リック

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

liếm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

リックは、ぼくのあだだよ。
Rick là biệt danh của tôi.
リック、おしえてくれてありがとう。
Rick, cảm ơn bạn đã nói cho tôi biết.
やぁ!ぼくはリック。きみは?
Chào! Tôi là Rick. Còn bạn?
リックは試験しけん合格ごうかくして有頂天うちょうてんだった。
Rick đã vượt qua kỳ thi và rất phấn khích.
「あだってある?」「うん。リックだよ」
"Bạn có biệt danh không?" - "Ừ, tôi tên là Rick."
リックとキャロルは二ヶ月にかげつまえわかれたが、リックのほうはいまだに彼女かのじょおもつづけている。
Rick và Carol đã chia tay hai tháng trước, nhưng Rick vẫn còn yêu cô ấy.
リックがニュージーランドからもどっててから、わたしかれっていない。
Kể từ khi Rick trở về từ New Zealand, tôi chưa gặp lại anh ấy.