リズミカル

Tính từ đuôi na

nhịp nhàng

JP: 子供こどもはごくちいさいときからリズミカルなおと反応はんのうすることをけていく。

VI: Ngay từ khi còn nhỏ, trẻ em đã phản ứng với âm nhạc có nhịp điệu.

Từ liên quan đến リズミカル