リア充 [Sung]

リアじゅう

Danh từ chung

⚠️Tiếng lóng

📝 từ リアル + 充実

người hài lòng với cuộc sống thực (ngoại tuyến); người bình thường

🔗 リアル; 充実

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

リアたかしはみんなやってる。
Những người có cuộc sống viên mãn thường làm những điều như thế.