ラーメン屋 [Ốc]

ラーメンや

Danh từ chung

nhà hàng ramen

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここのラーメン食券しょっけんせいです。
Quán mì ở đây áp dụng hệ thống thẻ ăn.
ちかくでおいしいラーメンありませんか?
Có quán mì ngon nào gần đây không?
人気にんきラーメンならんだら二時間にじかんちだった。
Xếp hàng ở quán mì Ramen nổi tiếng phải chờ hai tiếng.
そのラーメン夜中よなかでも営業えいぎょうをしている。
Quán ramen đó mở cửa cả đêm.
ちかくのラーメンはいつも繁盛はんじょうしてる。
Quán mì Ramen gần đây luôn đông khách.
開店かいてんまえなのにラーメンまえではれつ出来できていた。
Dù chưa mở cửa nhưng trước cửa hàng mì ramen đã có hàng người xếp hàng.
友達ともだちにおすすめされたラーメンってみたら、行列ぎょうれつができていた。
Khi tôi thử đến quán mì Ramen do bạn bè giới thiệu, thì đã có một hàng dài người chờ đợi.