ラマダン
ラマダーン

Danh từ chung

Ramadan (tháng 9 của lịch Hồi giáo); tháng nhịn ăn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ラマダンがやってきた。
Ramadan đã đến.
ラマダンが大好だいすきです。
Tôi yêu tháng Ramadan.
ラマダンがけた。
Ramadan đã kết thúc.
ラマダンがわった。
Ramadan đã kết thúc.
ラマダンはわった。
Ramadan đã kết thúc.
ラマダンけです。
Ramadan đã kết thúc.
ラマダンのつき大好だいすきです。
Tôi rất thích tháng Ramadan.
わたし、ラマダンつき大好だいすきなの。
Tôi rất thích tháng Ramadan.
今日きょうはラマダンの5日いつかです。
Hôm nay là ngày thứ năm của Ramadan.
今回こんかいがドイツではじめてむかえるラマダンです。
Đây là lần đầu tiên anh ấy đón Ramadan ở Đức.