ラブソング
ラブ・ソング

Danh từ chung

bài hát tình yêu

JP: このうたはラブソングです。

VI: Bài hát này là một bài tình ca.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはこのラブソングがきです。
Tôi thích bài hát tình yêu này.
ラブソングはわたしこころさぶる。
Bài hát tình yêu làm rung động trái tim tôi.