ラバ

Danh từ chung

dung nham

🔗 溶岩

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

老人ろうじんはラバにすなのいっぱいはいったふくろをのせた。
Người già đã đặt một túi đầy cát lên lưng lạc đà.
うまとロバを交配こうはいさせるとラバがまれる。
Khi ngựa và lừa giao phối với nhau, một con la sẽ được sinh ra.
いじめられたラバは、おこって地面じめんすなぼこりをはじめた。
Con lừa bị bắt nạt đã giận dữ đá tung bụi lên.

Từ liên quan đến ラバ