ラジオ番組 [Phiên Tổ]

ラジオばんぐみ

Danh từ chung

chương trình phát thanh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すごく興味深きょうみぶかいラジオ番組ばんぐみでした。
Đó là một chương trình radio rất thú vị.
その番組ばんぐみ昨日きのうラジオで放送ほうそうされた。
Chương trình đó đã được phát sóng trên radio hôm qua.
ラジオでその土地とちみじかいニュース番組ばんぐみがある。
Có một chương trình tin tức ngắn về vùng đất đó trên radio.
わたしたちはその番組ばんぐみわるとラジオをった。
Sau khi chương trình kết thúc, chúng tôi đã tắt radio.
あのラジオ番組ばんぐみはまだつづいていますか。
Chương trình radio đó vẫn còn tiếp tục không?
ラジオの英語えいご番組ばんぐみけば、無料むりょう英語えいご勉強べんきょうをすることができる。
Nghe chương trình tiếng Anh trên radio giúp bạn học tiếng Anh miễn phí.