ラグビー
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

bóng bầu dục

JP: ラグビーをしているとき、かれはけがをした。

VI: Anh ấy đã bị thương khi đang chơi bóng bầu dục.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ラグビーはき?
Bạn thích chơi bóng bầu dục không?
かれはラグビー選手せんしゅだった。
Anh ấy từng là một cầu thủ bóng bầu dục.
ラグビーは屋外おくがい競技きょうぎである。
Bóng bầu dục là một môn thể thao ngoài trời.
かれはラグビーが得意とくいだ。
Anh ấy giỏi chơi bóng bầu dục.
スクラムはラグビーの特徴とくちょうだ。
Scrum là đặc trưng của bóng bầu dục.
わたしはラグビーはいっています。
Tôi đang tham gia đội rugby.
ラグビーってなんにんでするの?
Bóng bầu dục chơi bao nhiêu người?
サッカーをしますか、それともラグビー?
Bạn muốn chơi bóng đá hay là bóng bầu dục?
わたしはラグビーの試合しあい録画ろくがした。
Tôi đã ghi hình trận đấu rugby.
わたしはサッカー、ラグビー、フットボールなどがきです。
Tôi thích bóng đá, bóng bầu dục và bóng bầu dục Mỹ.

Từ liên quan đến ラグビー