ライブコンサート
ライブ・コンサート
Danh từ chung
buổi hòa nhạc trực tiếp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
コンサートに行く事は、その歌手に直接あえることもそうだが、その音のライブ感が素晴らしいから止められない。
Đi đến buổi hòa nhạc không chỉ để gặp trực tiếp ca sĩ mà còn vì cảm giác sống động của âm thanh khiến tôi không thể cưỡng lại.