ライブ
ライヴ

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từDanh từ chung

trực tiếp

JP: わたし場末ばすえのジャズクラブにって、ライブミュージックをたのしみます。

VI: Tôi thường đến một câu lạc bộ jazz ở nơi hẻo lánh để thưởng thức nhạc sống.

Danh từ chung

biểu diễn trực tiếp

Tính từ đuôi naDanh từ chung

vang vọng

Trái nghĩa: デッド

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このクラブはライブバンドですか、DJですか。
Câu lạc bộ này có ban nhạc trực tiếp hay DJ?
AKBならデビューまえ2回にかいライブったけどな。
Tôi đã đi xem AKB hai lần trước khi họ ra mắt.
ガガさまのライブ一緒いっしょけるほういませんか?
Ai đó có thể đi xem live show của Lady Gaga cùng tôi không?
ガガさまのライブ一緒いっしょきたいほういらっしゃいますか?
Ai muốn đi xem live của Lady Gaga cùng tôi không?
かれはNBCのサタデー・ナイト・ライブで大当おおあたりをりましたね。
Anh ấy đã thành công lớn tại Saturday Night Live của NBC.
はやくコロナが収束しゅうそくしてまえみたいにライブにきたいものだ。
Mong là dịch Covid sớm được kiểm soát để có thể đi xem nhạc sống như trước kia.
コンサートにことは、その歌手かしゅ直接ちょくせつあえることもそうだが、そのおとのライブかん素晴すばらしいからめられない。
Đi đến buổi hòa nhạc không chỉ để gặp trực tiếp ca sĩ mà còn vì cảm giác sống động của âm thanh khiến tôi không thể cưỡng lại.
新型しんがたコロナウイルスの感染かんせん拡大かくだい防止ぼうしのために、ライブイベントの自粛じしゅく相次あいつなか、あるエンタテインメント企業きぎょうは、エンタテインメントのちからすこしでもたのしい時間じかんごしてもらえるようにと、所属しょぞくアーティストのライブ映像えいぞうコンテンツを期間きかん限定げんてい無料むりょう配信はいしんすると発表はっぴょうした。
Trong bối cảnh các sự kiện trực tiếp bị hủy bỏ để ngăn chặn sự lây lan của virus Corona mới, một công ty giải trí đã công bố sẽ phát hành miễn phí các nội dung video trực tiếp của nghệ sĩ thuộc sở hữu trong một thời gian nhất định để mọi người có thể có thời gian vui vẻ.