ライフワーク

Danh từ chung

công việc cuộc đời

JP: その学者がくしゃはライフワークをつづけた。

VI: Nhà học giả đó đã tiếp tục công trình nghiên cứu suốt đời của mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その学者がくしゃ70才ななじゅっさいでライフワークを完成かんせいした。
Nhà học giả đó đã hoàn thành công trình nghiên cứu suốt đời của mình ở tuổi 70.