ライフジャケット
ライフ・ジャケット

Danh từ chung

áo phao

🔗 救命胴衣

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ライフジャケットはシートのもとです。
Áo phao nằm dưới ghế đấy.
なぜ飛行機ひこうきにはパラシュートではなくライフジャケットがあるのか。
Tại sao trên máy bay lại có áo phao chứ không phải dù?

Từ liên quan đến ライフジャケット