モーモー
もーもー
もうもう
モウモウ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
tiếng bò kêu
Danh từ chung
⚠️Ngôn ngữ trẻ em ⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
bò kêu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「モーモー」と牛は鳴いた。
"Moo moo", con bò kêu.
モーションセンサーを取り付けたんだ。
Tôi đã lắp đặt cảm biến chuyển động.
モーションセンサーを設置しました。
Chúng tôi đã lắp đặt cảm biến chuyển động.
モーセは言った、「ああ、主よ、どうか、ほかの適当な人をおつかわしください」。
Moses đã nói, "Lạy Chúa, xin hãy sai người khác đi."
リサーチ・イン・モーションが約2千人の従業員解雇と組織再編を発表した。
Research In Motion đã thông báo sa thải khoảng 2.000 nhân viên và tái cấu trúc tổ chức.
というのは、律法はモーセによって、恵みとまことはイエス・キリストによって実現したからである。
Bởi vì luật lệ do Moses đưa ra, còn ân sủng và sự thật thì do Jesus Christ mang lại.
わたしたちは、モーセが律法に記し、預言者たちも書いている方に出会った。それはナザレの人で、ヨセフの子イエスだ。
Chúng tôi đã gặp người mà Mose đã viết trong luật pháp và các nhà tiên tri cũng đã viết về, đó là người đến từ Nazareth, con của Joseph, là Jesus.