モンゴル
Danh từ chung
Mông Cổ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
モンゴルに住んでたよ。
Tôi đã sống ở Mông Cổ đấy.
彼女はいつモンゴルに行ったの?
Cô ấy đã đến Mông Cổ khi nào vậy?
モンゴルで暮らしてたんだ。
Tôi đã sống ở Mông Cổ đấy.
所もあろうにモンゴルで偶然彼女に出会った。
Tôi tình cờ gặp cô ấy ở chính nơi như Mông Cổ.
「これって、ロシア語?」「違うよ。モンゴル語だよ」
"Đây là tiếng Nga à?" "Không, đây là tiếng Mông Cổ."