モナリザ
モナ・リザ

Danh từ chung

Mona Lisa

JP: かれはモナリザをるためにはるばる九州きゅうしゅうからた。

VI: Anh ấy đã đến từ Kyushu để xem bức tranh Mona Lisa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

1911年せんきゅうひゃくじゅういちねん、ルーブルびじゅつかんからモナリザがぬすまれました。
Năm 1911, bức tranh Mona Lisa đã bị đánh cắp từ bảo tàng Louvre.
モナリザはレオナルド・ダヴィンチによってえがかれた。
Mona Lisa được vẽ bởi Leonardo da Vinci.
モナリザは、1911年せんきゅうひゃくじゅういちねんにルーブル美術館びじゅつかんからぬすまれました。
Bức tranh Mona Lisa đã bị đánh cắp từ bảo tàng Louvre vào năm 1911.
モナリザはやさしいが神秘しんぴてき微笑びしょうかべている。
Mona Lisa có nụ cười dịu dàng nhưng bí ẩn.