モデム

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

modem

JP: モデムはコンピューターのなかまれた。

VI: Modem đã được tích hợp vào máy tính.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「これ、トムがやくしたんだよね?」「うん、そうだけど」「モデム主義しゅぎってなに?」「かんないけど原文げんぶんに modemism っていてあったから」「ほんとに?」「ほんとだって。ほら」「あ、なんだ、modernism じゃん」
"Đây là bản dịch của Tom phải không?" "Ừ, đúng vậy." "Modemism là gì?" "Không rõ, nhưng trong bản gốc có viết modemism." "Thật không?" "Thật mà. Này này." "Ô, ra là modernism."