モテ期 [Kỳ]

もて期 [Kỳ]

持て期 [Trì Kỳ]

モテき – もて期・持て期
もてき – もて期・持て期

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

thời kỳ được chú ý tình cảm

🔗 モテる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちゅう2のころが最初さいしょ最後さいごのモテだったな。
Thời cấp hai là lần đầu tiên và cũng là lần cuối cùng tôi được nhiều người yêu thích.