モテる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

được yêu thích

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

マッチョな男性だんせいはモテるそう。
Nghe nói đàn ông cơ bắp rất được ưa chuộng.
こいつの性根しょうこんわるいからモテなんだろ。
Anh ta cô đơn vì tính cách xấu xa.
ひとの気持きもちなんかかんがえない人間にんげんほうがモテるのかもな。
Có lẽ những người không quan tâm đến cảm xúc người khác lại được yêu mến hơn.
ちゅう2のころが最初さいしょ最後さいごのモテだったな。
Thời cấp hai là lần đầu tiên và cũng là lần cuối cùng tôi được nhiều người yêu thích.
この香水こうすいをつけたら、すこしモテそうながしてくる。
Cảm giác khi xịt loại nước hoa này, tôi thấy mình có vẻ hấp dẫn hơn một chút.
オレ、全然ぜんぜんモテなくてさ〜、彼女かのじょもいないんだ。そっちは彼女かのじょいるの?
Tôi chẳng hấp dẫn tí nào, không có bạn gái luôn. Còn bạn thì sao, có bạn gái chưa?
山田やまだくんってさ、おな学年がくねん女子じょしには人気にんきないけど、下級生かきゅうせいにはモテるんだよね。
Cậu ấy tên là Yamada, không được phổ biến với các bạn nữ cùng lớp nhưng lại được các em lớp dưới yêu thích.
なんでモテたいっておもうの? 自分じぶん一番いちばんあいしてくれるひと一人ひとりいれば十分じゅっぷんじゃない?
Tại sao bạn lại muốn được yêu thích? Chỉ cần có một người yêu bạn là đủ rồi chứ?