モザイク
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
khảm
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
làm mờ hình ảnh và video, thường để kiểm duyệt
JP: 局部には必ずモザイクをかけて下さい。
VI: Hãy chắc chắn che mờ các phần nhạy cảm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
シチリア島にある5世紀頃ローマ帝国時代のモザイクには、ビキニに似た服で運動する女性が描かれている。
Trên đảo Sicily có một bức tranh khảm từ thế kỷ thứ 5 thời đại Đế chế La Mã, vẽ những người phụ nữ mặc trang phục giống bikini đang tham gia hoạt động thể thao.