メールアドレス
メール・アドレス
Danh từ chung
địa chỉ email
JP: ワイルダー氏よりあなたのメールアドレスを伺いました。
VI: Tôi được ông Wilder cho biết địa chỉ email của bạn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
メールアドレス何?
Địa chỉ email của bạn là gì?
私のメールアドレスです。
Đây là địa chỉ email của tôi.
メールアドレスは何ですか?
Địa chỉ email của bạn là gì?
あなたのメールアドレスをなくしてしまいました。
Tôi đã làm mất địa chỉ email của bạn.
明日から、もうこのメールアドレスは使えません。
Từ ngày mai, địa chỉ email này sẽ không còn sử dụng được.
有効なメールアドレスを入力してください。
Vui lòng nhập một địa chỉ email hợp lệ.
明日から、このメールアドレスは無効になります。
Từ ngày mai, địa chỉ email này sẽ không còn hiệu lực.
バグ報告を下記のメールアドレスに送ってください。
Vui lòng gửi báo cáo lỗi đến địa chỉ email dưới đây.
彼のメールアドレスは hirosey@genet.co.jp です。
Địa chỉ email của anh ấy là hirosey@genet.co.jp.
入力されたメールアドレスは既に使用されています。
Địa chỉ email đã nhập đã được sử dụng.