メンヘラ
メンヘラー
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng ⚠️Từ miệt thị
người có vấn đề tâm lý
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
メンヘラは自分からメンヘラであると言うことに抵抗はないが,他人からメンヘラと言われることをものすごく嫌がる。
Người mắc bệnh tâm thần không ngại nói rằng họ bị bệnh, nhưng lại rất ghét khi người khác nói họ bị bệnh tâm thần.
メンヘラ臭いのはスルーすればいいのになんでみんなレスつけてんの?
Thay vì bỏ qua những người có vẻ như có vấn đề về tâm lý, tại sao mọi người lại không ngừng phản hồi?
君はメンヘラか。いったいいつまでそうやって僕につきまとうんだ。もう大人なんだから自立してくれよ。
Cậu có phải là người mắc bệnh tâm thần không? Cậu định bám theo tôi đến bao giờ? Cậu đã là người lớn rồi, hãy tự lập đi.