メロメロ
めろめろ

Tính từ đuôi naDanh từ chungTrạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

say đắm

JP: わたしはもうあなたに夢中むちゅう、メロメロなのよ。

VI: Tôi đã hoàn toàn mê mẩn bạn.

Tính từ đuôi naDanh từ chungTrạng từ

suy sụp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはメアリーにメロメロなんだよ。
Tom đang si mê Mary lắm.
その無邪気むじゃき視線しせんぼくはメロメロだ。
Cái nhìn ngây thơ ấy khiến tôi mê mẩn.