メラメラ
めらめら

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

bùng cháy; bùng lên

JP: がめらめらと隣家りんかうつっていった。

VI: Lửa đã bùng lên và lan sang nhà bên cạnh.