メモ用紙 [Dụng Chỉ]

メモようし

Danh từ chung

tập giấy ghi chú

JP: メモようしなにしてくれ。

VI: Cho tôi mượn tờ giấy ghi chú hoặc cái gì đó được không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

メモようしをもらえますか?
Tôi có thể xin một tờ giấy ghi chú không?