メモ書き [Thư]

メモがき

Danh từ chung

ghi chú; viết ghi chú

JP: ボケッとしないで、さっさとメモきなさいよっ。

VI: "Đừng có ngẩn ngơ nữa, mau viết ghi chú đi!"

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

メモには、みずかぶ練習れんしゅうをさせるように、となぐきされていた。
Trong ghi chú có ghi chép vội về việc luyện tập nổi trên mặt nước.