メス猫 [Miêu]
雌猫 [Thư Miêu]
牝猫 [Bẫn Miêu]
メスねこ
– 雌猫・牝猫
めすねこ
– 雌猫・牝猫
めねこ
– 雌猫・牝猫
Danh từ chung
mèo cái
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
メス猫を飼ってるんだ。
Tôi nuôi một con mèo cái.
ずっと前、犬は全部オスで、猫は全部メスだと思ってた。
Tôi đã từng nghĩ tất cả chó đều là đực và mèo đều là cái.