メキシコ人 [Nhân]

メキシコじん

Danh từ chung

người Mexico

JP: かれはメキシコじんなので英語えいご発音はつおんはスペインふうになる。

VI: Vì anh ấy là người Mexico nên phát âm tiếng Anh của anh ấy có âm hưởng Tây Ban Nha.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ一人ひとりでメキシコにった。
Cô ấy đã đi Mexico một mình.
きみ日本人にほんじんだとおもってた」「ちがうよ、ぼくはメキシコじんさ」
"Tôi tưởng bạn là người Nhật." "Không, tôi là người Mexico."
3月さんがつわたし一緒いっしょ2週間にしゅうかんメキシコにきたいひとはいますか?
Ai muốn đi Mexico hai tuần với tôi vào tháng ba không?
かれはメキシコじんなので英語えいご発音はつおんがスペインふうになってしまう。
Vì anh ấy là người Mexico nên phát âm tiếng Anh của anh ấy có âm hưởng Tây Ban Nha.