メイク
メーク
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ
⚠️Từ viết tắt
trang điểm
🔗 メイクアップ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ
nấu ăn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
好きだった映画がリメイクされた。
Bộ phim tôi yêu thích đã được làm lại.
ファッションとかメイクとか興味ある?
Bạn có hứng thú với thời trang và trang điểm không?
メアリーは鏡で彼女のメイクをチェックした。
Mary đã kiểm tra lớp trang điểm của mình trong gương.
彼女のファッションセンスが好きだ。服装やメイクがいつもキマっている。
Tôi thích gu thời trang của cô ấy, quần áo và trang điểm luôn rất ổn.