メアド

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt  ⚠️Khẩu ngữ

địa chỉ email

🔗 メールアドレス

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

メアドおしえてくれない?
Có thể cho tôi xin địa chỉ email không?
メアドは基本きほんえないからな。
Tôi thường không đổi địa chỉ email.
トムのメアドおしえて。
Cho tôi xin địa chỉ email của Tom.
トム、メアドおしえて。
Tom, cho tôi xin địa chỉ email của bạn.
ねえ、携帯けいたいのメアドおしえて。
Này, cho tớ xin email điện thoại của cậu.
おれのメアド、わったんだ。
Địa chỉ email của tôi đã thay đổi.
らないひとにメアドおしえちゃった。
Tôi vô tình cho người lạ địa chỉ email của mình.
トムに自分じぶんのメアドおしえちゃダメだよ。
Đừng cho Tom biết email của mình nhé.
メアドからしてアメおおやけか?
Từ địa chỉ email này, bạn là người Mỹ phải không?