ミディアムレア
ミディアム・レア
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
tái vừa
JP: 私はステーキはミディアムレアが好きです。
VI: Tôi thích ăn bít tết kiểu medium rare.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ミディアムレアにして、ポテトをひとつつけてください。
Làm thịt tái vừa, và cho thêm một củ khoai tây.