ミシン
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

máy may

JP: わたしあたらしいミシンをった。

VI: Tôi đã mua một chiếc máy may mới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ミシンが必要ひつようね。
Cần có máy may đây.
ははがミシンをくれた。
Mẹ đã cho tôi chiếc máy may.
ミシンってるけど、ほとんど使つかわないよ。
Tôi có máy may nhưng hầu như không dùng.
以前いぜん、おばあちゃんはミシンを使つかぎました。
Trước đây, bà tôi đã dùng máy khâu quá nhiều.
このミシンのこつをのみむのに、どのくらい時間じかんがかかるのか。
Mất bao lâu để nắm được mẹo sử dụng chiếc máy may này?