ミシミシ
みしみし
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
kẽo kẹt
JP: 小屋の屋根は雪の重みでミシミシと音を立てた。
VI: Mái lều phát ra tiếng kêu răng rắc dưới trọng lượng của tuyết.