マージ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

Lĩnh vực: Tin học

sáp nhập

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちは、ボッブがマージをいかけても無駄むだであることをっていた。なぜなら、マージはすでに婚約こんやくをしていたから。
Chúng tôi biết rằng Bob theo đuổi Marge là vô ích, vì cô ấy đã đính hôn.