マンモス

Danh từ chung

voi ma mút

JP: わたしたちの会社かいしゃはマンモス会社かいしゃで、繁雑はんざつめんくし能率のうりつげるために、改正かいせいあるいは撤廃てっぱいすべき規則きそくとか規約きやくがいくつかある。

VI: Công ty chúng tôi là một công ty khổng lồ, và có một số quy tắc và điều khoản cần được sửa đổi hoặc bãi bỏ để giảm bớt phức tạp và tăng hiệu quả.

Danh từ dùng như tiền tố

khổng lồ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

高校こうこうって、マンモスこうだった?
Trường cấp ba của cậu có phải trường lớn không?