マンツーマン
Danh từ chung
một kèm một
JP: マンツーマンで指導して頂けたという点でも、非常に充実した実習になった。
VI: Việc được hướng dẫn kèm cặp một-một đã làm cho thực tập của tôi thật sự bổ ích.