マン

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

người đàn ông

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あいつ、イエスマンだよな。
Hắn là một kẻ nịnh hót đấy.
トムはイエスマンなのよ。
Tom là một kẻ nịnh hót đấy.
わたし営業えいぎょうマンです。
Tôi là một nhân viên kinh doanh.
トムは腕利うでききの銀行ぎんこうマンです。
Tom là một ngân hàng gia tài năng.
トムは有能ゆうのう銀行ぎんこうマンだよ。
Tom là một ngân hàng gia giỏi.
トムはくるま営業えいぎょうマンだ。
Tom là một người bán ô tô.
投函とうかん完了かんりょう、と。たのんだぞ、ポストマンよ。
Đã hoàn thành việc gửi thư, bây giờ tôi trông cậy vào bạn, người đưa thư.
もしもし、フリーマンはおられますか。
A lô, ông Freeman có ở đó không?
トムはヘルマン・ヘッセを愛読あいどくしている。
Tom rất thích đọc sách của Hermann Hesse.
マンパワーは世界せかい一番いちばんおおきな人材じんざい派遣はけん会社かいしゃです。
Manpower là công ty cung cấp nhân lực lớn nhất thế giới.