マリー
Danh từ chung
mallee (loại bạch đàn)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
マリーは素朴な学生だ。
Marie là một sinh viên giản dị.
トムはマリーを抱きしめる。
Tom ôm lấy Marie.
マリーはこっそり家を抜け出した。
Mary rón rén đi ra khỏi nhà.
トムはマリーに賛同しない。
Tom không đồng tình với Marie.
トムはマリーの発言に驚いた。
Tom ngạc nhiên trước lời nói của Marie.
マリーが口笛を吹いていた。
Marie đã thổi còi.
トムはマリーと結婚しませんでした。
Tom không kết hôn với Marie.
マリーはとてもきれいで、面白い女性だ。
Marie là một người phụ nữ rất xinh đẹp và thú vị.
マリーはトムと遊びに行った。
Marie đã đi chơi với Tom.
トムはマリーとコンサートに行くつもりです。
Tom định đi xem buổi hòa nhạc với Mary.