マラソン大会 [Đại Hội]

マラソンたいかい

Danh từ chung

cuộc đua marathon

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

マラソン大会たいかい雨天うてん決行けっこうです。
Cuộc thi marathon sẽ diễn ra dù trời mưa.
トムはマラソン大会たいかい最後さいごまでねばるも、ライバルにやぶれた。
Tom đã cố gắng đến cuối cùng trong cuộc thi marathon nhưng vẫn bị đối thủ đánh bại.
マラソン大会たいかいは、例年れいねん10月じゅうがつだいいち日曜にちよう開催かいさいされます。
Cuộc thi marathon thường được tổ chức vào Chủ nhật đầu tiên của tháng Mười hàng năm.