マヤ

Danh từ chung

Maya

JP: マヤぞく人々ひとびとはボールをゴムでつくっていました。

VI: Người Maya đã làm bóng từ cao su.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

マヤれきには、19のつきがあります。
Lịch Maya có 19 tháng.
マヤ文明ぶんめいはどのくらいの繁栄はんえいしたのだろうか。
Nền văn minh Maya đã phát triển trong bao lâu.
マヤの聖職せいしょくしゃたちは天文学てんもんがくをよくにつけていた。
Các linh mục Maya rất giỏi thiên văn học.
マヤ、アルマ、わたしすべての兄弟きょうだい姉妹しまいたちへ、わたしにくれたたすけをどうもありがとう。
Maya, Alma và tất cả các anh chị em của tôi, cảm ơn các bạn đã giúp đỡ tôi.
祖母そぼはもうこのにはいませんが、いま見守みまもってくれているはずです。わたしという人間にんげんつくげてくれたほかの家族かぞく一緒いっしょに、祖母そぼ見守みまもってくれています。今夜こんやここに家族かぞくのみんながいたらいいのに。それはすこさびしい。両親りょうしん祖父母そふぼわたしあたえてくれたものは、あまりにはかれない。いもうとのマヤ、あねのアルマ、そして兄弟きょうだい姉妹しまい全員ぜんいんに。これまでささえてくれて本当ほんとうにありがとう。みんなに感謝かんしゃします。
Bà ngoại tôi không còn trên cõi đời này nữa, nhưng tôi tin rằng bà đang theo dõi tôi. Cùng với những thành viên khác trong gia đình đã góp phần tạo nên con người tôi, bà đang theo dõi tôi. Ước gì tối nay tất cả mọi người trong gia đình đều có mặt ở đây. Điều đó làm tôi hơi buồn. Những gì cha mẹ và ông bà tôi đã trao cho tôi là vô cùng to lớn. Em gái Maya, chị gái Alma và tất cả anh chị em của tôi. Cảm ơn các bạn rất nhiều đã ủng hộ tôi. Tôi biết ơn tất cả mọi người.