ママさん

Danh từ chung

bà chủ (quán bar, v.v.)

🔗 ママ

Danh từ chungDanh từ dùng như tiền tố

mẹ; nội trợ

Danh từ chung

chủ nuôi thú cưng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ママ~!あのおねえちゃんとおにいちゃん、おしゅつないで、すっごく仲良なかよしさんだね~!
Mẹ ơi! Chị ấy và anh ấy đang nắm tay nhau, trông thân thiết lắm nhé!