マフィン
Danh từ chung
bánh muffin
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
マフィンはできた?
Muffin đã xong chưa?
マフィンが食べたい。
Tôi muốn ăn bánh muffin.
朝は、ブルーベリーマフィンに限る!
Buổi sáng thì phải là bánh muffin việt quất!
マフィンの蜂蜜がけ、美味しいね。
Món bánh muffin phủ mật ong ngon thật đấy.
あなたは朝食にマフィンを食べている。
Bạn đang ăn bánh muffin cho bữa sáng.
ブルーベリーマフィン、昨日幾つ食べたの?
Hôm qua bạn ăn bao nhiêu cái bánh muffin việt quất vậy?
このカフェのブルーベリーマフィンは、安いわね。
Bánh muffin việt quất ở quán cà phê này rẻ nhỉ.
マフィンを受ける数は、IRCでしゃべる回数に反比例して変化する。
Số lượng muffin nhận được tỷ lệ nghịch với số lần trò chuyện trên IRC.
どうしてマフィンを食べるの止めなくちゃいけないのか、それが分かんないんだ。
Tôi không hiểu tại sao phải ngừng ăn bánh muffin.