マフィア
Danh từ chung
Mafia
JP: マフィアは隠れみのに合法的な事業を展開している。
VI: Mafia đang mở rộng hoạt động kinh doanh hợp pháp để che đậy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはマフィアと縁を切って人生をやり直す決意をした。
Tom đã quyết định cắt đứt quan hệ với mafia và bắt đầu lại cuộc đời.
麻薬のためのお金やマフィアの資金は殺人の報酬であることが多い。
Tiền dành cho ma túy và quỹ của mafia thường là tiền thưởng cho các vụ giết người.
法廷弁護士達はマフィアのボスの用いる黙秘戦術をかわすことができなかった。
Các luật sư trong phiên tòa không thể vượt qua chiến thuật giữ im lặng của ông trùm mafia.
組織犯罪の秘密結社「マフィア」のしきたりでは、その働きを洩らすものは、だれでもかならず消されることになっている。
Trong luật lệ của tổ chức tội phạm bí mật "Mafia", bất kỳ ai tiết lộ bí mật đều sẽ bị xóa sổ.