マナーを守る [Thủ]

マナーをまもる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

giữ phép lịch sự; tuân theo quy tắc; cư xử đúng mực

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

携帯けいたい電話でんわ便利べんりですが、ちゃんとマナーをまもって使つかってほしいです。
Điện thoại di động rất tiện lợi, nhưng mong bạn sử dụng có văn hóa.