マッチ箱 [Tương]

マッチばこ

Danh từ chung

hộp diêm

JP: そのラジオはマッチばこおおきさしかない。

VI: Cái radio đó chỉ bằng kích thước của một hộp diêm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

家々いえいえがマッチばこえた。
Các ngôi nhà trông như những hộp diêm.
マッチばこをひとつと、いととおったはりします。
Lấy một chiếc hộp diêm và một chiếc kim đã xỏ chỉ.
人生じんせいいちはこのマッチにている。重大じゅうだいあつかうのはばかばかしい。重大じゅうだいあつかわねば危険きけんである。
Cuộc sống giống như một hộp diêm, vừa ngớ ngẩn khi coi trọng quá mức, vừa nguy hiểm nếu không coi trọng.