マイホーム主義 [Chủ Nghĩa]
マイホームしゅぎ
Danh từ chung
lối sống gia đình; ưu tiên gia đình
🔗 マイホーム
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
結婚して以来、彼はマイホーム主義になった。
Kể từ khi kết hôn, anh ấy đã trở thành người ưa thích cuộc sống gia đình.