マイペース
マイ・ペース
Danh từ chungTính từ đuôi na
tốc độ riêng
JP: スミスさんは自分のマイペースな馬を田舎道で走らせた。
VI: Ông Smith đã cho con ngựa của mình chạy trên con đường quê.
Danh từ chungTính từ đuôi na
cách riêng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
マイペースに生きたい。
Tôi muốn sống theo cách của mình.
私はマイペースなの。
Tôi là người sống theo nhịp điệu riêng.
マイペースで仕事したい。
Tôi muốn làm việc theo nhịp độ của mình.
マイペースに仕事したい。
Tôi muốn làm việc theo nhịp độ của mình.
トムは呑気でマイペースな性格だ。
Tom là người tinh thần phóng khoáng và làm việc theo nhịp độ riêng của mình.
彼のすることは何事においてもマイペースだ。
Anh ấy làm mọi việc theo nhịp điệu riêng của mình.