マイナス面 [Diện]

マイナスめん

Danh từ chung

khía cạnh tiêu cực; nhược điểm; bất lợi

JP: テレビにいくつかのマイナスめんがあるのも事実じじつである。

VI: Cũng phải thừa nhận rằng tivi có một số mặt tiêu cực.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちからおどしによるリーダーシップにはたしかにマイナスめんがあることはたしかだ。
Chắc chắn lãnh đạo bằng sức mạnh và đe dọa có những mặt tiêu cực.