マイクロ

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

vi mô

JP: マイクロはオーブンのなか食物しょくもつける。

VI: Sóng vi ba xuyên qua thức ăn trong lò.

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

xe buýt nhỏ

🔗 マイクロバス

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

phim vi mô

🔗 マイクロフィルム

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ミニとマイクロミニのちがいってなに
Sự khác biệt giữa mini và micro mini là gì?
ミニスカートとマイクロミニスカートのちがいはなにですか。
Sự khác biệt giữa váy mini và váy micro mini là gì?
マイクロファイバークロスは、かみの100ぶんの1というほそさの繊維せんいみあげられたクロスです。
Khăn làm từ sợi microfiber có độ mảnh chỉ bằng 1/100 sợi tóc.