ポート

Danh từ chung

cảng; bến cảng

JP: こういうかぜ合体がったいすれば、14ポートのUSBハブになります。

VI: Nếu kết hợp theo cách này, nó sẽ trở thành một bộ chia USB có 14 cổng.

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

cổng

Danh từ chung

mạn trái (của tàu)

🔗 スターボード

Danh từ chung

rượu vang port

🔗 ポートワイン

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ガルフポートちゅう話題わだいのおみせです。
Đó là cửa hàng được nói đến nhiều nhất ở Gulfport.
ガルフポートで一番いちばんのフライドチキンなら、「グランマズ・キッチン」にかなきゃ。
Nếu muốn ăn gà rán ngon nhất ở Gulfport, bạn phải đến 'Nhà bếp của Bà'.
ガルフポートで一番いちばんのフライドチキンなら、「おばあちゃんの台所だいどころ」にかなきゃ。
Nếu muốn ăn gà rán ngon nhất ở Gulfport, bạn phải đến 'Nhà bếp của Bà'.
ガルフポートで一番いちばんのフライドチキンとったら、それはもうおばあちゃんの台所だいどころですよ。
Nếu nói đến gà rán ngon nhất ở Gulfport, thì phải kể đến nhà bà.

Từ liên quan đến ポート